bronze star
Định nghĩa
Danh từ: Huy chương Ngôi sao Đồng — một loại huân chương quân sự của Hoa Kỳ, được trao tặng cho những thành tích phục vụ xuất sắc (ngoại trừ trong các phi vụ bay).
Ví dụ sử dụng
- (Anh ấy đã nhận được Huy chương Ngôi sao Đồng vì lòng dũng cảm trong chiến đấu.)
- (Huy chương Ngôi sao Đồng được trao cho sự phục vụ xuất sắc trong vùng chiến sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be awarded a bronze star": được trao tặng Huy chương Ngôi sao Đồng.
- Many soldiers were awarded a bronze star during the war. (Nhiều binh sĩ đã được trao tặng Huy chương Ngôi sao Đồng trong suốt cuộc chiến.)
"bronze star medal": huy chương cụ thể của Ngôi sao Đồng.
- The bronze star medal is pinned on the uniform. (Huy chương Ngôi sao Đồng được ghim trên quân phục.)
Biến thể và từ gần giống
Bronze Star Medal (danh từ riêng): tên chính thức của huân chương này.
- The Bronze Star Medal is one of the highest honors. (Huy chương Ngôi sao Đồng là một trong những vinh dự cao quý nhất.)
Silver Star (danh từ): Huy chương Ngôi sao Bạc, một huân chương cao hơn.
- He also earned a Silver Star for his leadership. (Anh ấy cũng đã giành được Huy chương Ngôi sao Bạc vì khả năng lãnh đạo.)
Từ đồng nghĩa
- Military decoration: huân chương quân sự.
- Service medal: huy chương phục vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Award a bronze star: trao tặng Huy chương Ngôi sao Đồng.
- The general awarded a bronze star to the unit. (Vị tướng đã trao tặng Huy chương Ngôi sao Đồng cho đơn vị.)
Receive a bronze star: nhận Huy chương Ngôi sao Đồng.
- He received a bronze star posthumously. (Anh ấy đã nhận Huy chương Ngôi sao Đồng sau khi qua đời.)
Thành ngữ liên quan
- Earn one's bronze star: giành được Huy chương Ngôi sao Đồng (thường dùng để chỉ sự cống hiến xuất sắc).
- She earned her bronze star through years of dedicated service. (Cô ấy đã giành được Huy chương Ngôi sao Đồng qua nhiều năm phục vụ tận tụy.)